Market price

Tham Khảo Giá Thị Trường Cà Phê Việt Nam Ngày 30/08/2013
Nguồn: tincaphe.com

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
 Cà phê quả tươi kg 7.000 VNĐ
 Công ty mua nhân kg 37.200 VNĐ
 Thị trường mua xô kg 37.500-37.700 VNĐ
 Hồ Chí Minh (thành phẩm -  R2) kg 37.600 VNĐ
 Trừ lùi T11 Tấn +10 USD
R2,5% đen vỡ (Hợp đồng T9) Tấn +50 USD
R1, sàng 16 (Robusta) Tấn +100 USD
R1, sàng 18 (Robusta) Tấn +130 USD
R1, sàng 16 không đen Tấn +170 USD
HẠT TIÊU      
 Gia Lai kg 124.000 VNĐ
 Đắk Lắk kg 125.000 VNĐ
 Bình Phước kg 126.000 VNĐ
 Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu) kg 127.000 VNĐ
F.O.B HCM kg 6080 USD
Tiêu trắng kg 8860 USD
HẠT ĐIỀU      
 Bình Phước kg 21.500-22.900 VNĐ
 Đồng Nai kg 29.500-30.500 VNĐ
 Đắk Lắk kg 19.000-20.000 VNĐ
 Gia Lai kg 28.000 VNĐ
CAO SU      
 Cao su RS 3 kg 50.600 VNĐ
 Cao su SV 10 kg 46.300 VNĐ
 Cao su SV 3L kg 49.000 VNĐ
 Cao su tạp (chén) kg 19.700 VNĐ
 Cao su (nước) kg 426 VNĐ
SẮN LÁT      
 Đắk Lắk kg 4.400 VNĐ
 Quy Nhơn kg 4.770 VNĐ
 Quy Nhơn - China (POB) Tấn 228 USD
 Quy NhơnKorean Tấn 240 USD
Bangkok POB Tấn 225 USD
 Tinh Bột (Bangkok - POB) Tấn 445 USD
 Ethanol FOB HCM (Fuel) Tấn 630 USD
 Ethanol FOB (China) 95%  Tấn 6.600 RMT
BẮP HẠT      
 Đăk Lắk kg 3.500 VNĐ
 Biên Hòa - Đồng Nai kg 5.500 VNĐ
HẠT CA CAO      
 Ca cao lên men (chưa cộng thưởng) kg 44.900 VNĐ
 Ca cao lên men cộng thưởng kg 47.300 VNĐ
 


Related news

SUSTAINABLE AGRICULTURE DEVELOPMENT SUPPORT