Market price

Tham Khảo Giá Thị Trường Cà Phê Việt Nam Ngày 07/08/2013
Nguồn : tincaphe.com

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
 Cà phê quả tươi kg 7.000 VNĐ
 Công ty mua nhân kg 39.600-39.700(-350) VNĐ
 Thị trường mua xô kg 39.900-40.200  (-350) VNĐ
 Hồ Chí Minh (thành phẩm -  R2) kg 40.100 VNĐ
 F.O.B HCM Tấn 1885 30 USD
 Trừ lùi T11 Tấn +10 USD
HẠT TIÊU      
 Gia Lai kg 122.000 VNĐ
 Đắk Lắk kg 123.000 VNĐ
 Bình Phước kg 125.000 VNĐ
 Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu) kg 128.000 VNĐ
HẠT ĐIỀU      
 Bình Phước kg 21.500-22.900 VNĐ
 Đồng Nai kg 29.500-30.500 VNĐ
 Đắk Lắk kg 19.000-20.000 VNĐ
 Gia Lai kg 28.000 VNĐ
CAO SU      
 Cao su RS 3 kg 45.400 VNĐ
 Cao su SV 10 kg 41.500 VNĐ
 Cao su SV 3L kg 44.700 VNĐ
 Cao su tạp (chén) kg 16.700 VNĐ
 Cao su (nước) kg 375 VNĐ
SẮN LÁT      
 Đắk Lắk kg 5.050 VNĐ
 Quy Nhơn kg 5.220 VNĐ
 Quy Nhơn - China (POB) Tấn 256 USD
 Quy NhơnKorean Tấn 267 USD
Bangkok POB Tấn 242 USD
 Tinh Bột (Bangkok - POB) Tấn 500 USD
 Ethanol FOB HCM (Fuel) Tấn 885 USD
 Ethanol FOB (China) 95%  Tấn 5.650 RMT
BẮP HẠT      
 Đăk Lắk kg 4.300 VNĐ
 Biên Hòa - Đồng Nai kg 4.700 VNĐ
HẠT CA CAO      
 Ca cao lên men (chưa cộng thưởng) kg 42.800 VNĐ
 Ca cao lên men cộng thưởng kg 45.800 VNĐ
 


Related news

SUSTAINABLE AGRICULTURE DEVELOPMENT SUPPORT