Market price

Tham Khảo Giá Thị Trường Cà Phê Việt Nam Ngày 03/10/2014
Nguồn: tincaphe.com

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
 Công ty mua nhân kg 40.300 VNĐ
 FOB HCM Tấn 2037 USD
R2,5% đen vỡ (Hợp đồng giao T11, T1) Tấn -70 USD
R1, sàng 16 (Robusta) Tấn 41.000 USD
R1, sàng 18 (Robusta) Tấn 41.200 USD
HẠT TIÊU      
 Gia Lai kg 187.000 VNĐ
 Đắk Lắk kg 188.000 VNĐ
F.O.B HCM kg 9300 USD
Tiêu trắng kg 14300 USD
HẠT ĐIỀU      
Đăk Lăk (tươi) kg 23.000 VNĐ
Bình Phước (tươi) kg 24.000 VNĐ
Đắk Lắk (khô) kg 29.000 VNĐ
Bình Phước loại 27% thu hồi (170 hạt/kg) kg 30.000-31.500 VNĐ
Bình Phước loại thu hồi 31% (180 hạt/kg) kg 38.000-39.500 VNĐ
CAO SU      
 Cao su RS 3 kg 26.300 VNĐ
 Cao su SV 10 kg 21.500 VNĐ
 Cao su SV 3L kg 26.000 VNĐ
 Cao su tạp (chén) kg 8.800 VNĐ
 Cao su (nước) kg 268 VNĐ
SẮN LÁT      
 Đắk Lắk kg 4.200 VNĐ
 Quy Nhơn kg 4.600 VNĐ
 Quy Nhơn - China (POB) Tấn 228 USD
 Quy NhơnKorean Tấn 240 USD
Bangkok POB Tấn 230 USD
 Tinh Bột (Bangkok - POB) Tấn 445 USD
 Ethanol FOB HCM (Fuel) Tấn 630 USD
 Ethanol FOB (China) 95%  Tấn 6.600 RMT
 Sắn củ tươi Tấn 2.340 VNĐ
BẮP HẠT      
 Đăk Lắk kg 2.700-3.000 VNĐ
 Biên Hòa - Đồng Nai kg 4.100-4.400 VNĐ
HẠT CA CAO      
 Ca cao lên men (chưa cộng thưởng) kg 57.000 VNĐ
 Ca cao lên men cộng thưởng kg 63.000 VNĐ
 


Related news

SUSTAINABLE AGRICULTURE DEVELOPMENT SUPPORT