Market price

Tham Khảo Giá Thị Trường Cà Phê Việt Nam Ngày 02/08/2013
Nguồn : tincaphe.com

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
 Cà phê quả tươi kg 8.200 VNĐ
 Công ty mua nhân kg 39.300 VNĐ
 Thị trường mua xô kg 39.600-39.800 VNĐ
 Hồ Chí Minh (thành phẩm -  R2) kg 40.000 VNĐ
 F.O.B HCM Tấn 1905 30 USD
 Trừ lùi T11 Tấn +20 USD
HẠT TIÊU      
 Gia Lai kg 120.000 VNĐ
 Đắk Lắk kg 121.000 VNĐ
 Bình Phước kg 123.000 VNĐ
 Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu) kg 126.000 VNĐ
HẠT ĐIỀU      
 Bình Phước kg 32.200-32.700 VNĐ
 Đồng Nai kg 31.200-31.700 VNĐ
 Đắk Lắk kg 30.300-30.800 VNĐ
 Gia Lai kg 29.300.29.800 VNĐ
CAO SU      
 Cao su RS 3 kg 44.600 VNĐ
 Cao su SV 10 kg 40.700 VNĐ
 Cao su SV 3L kg 43.900 VNĐ
 Cao su tạp (chén) kg 16.200-16.600 VNĐ
 Cao su (nước) kg 367-371 VNĐ
SẮN LÁT      
 Đắk Lắk kg 5.050-5.220 VNĐ
 Quy Nhơn kg $245 VNĐ
 Quy Nhơn - China (POB) Tấn $245 USD
 Quy NhơnKorean Tấn $485 USD
 Tinh Bột (Bangkok - POB) Tấn $885 USD
 Ethanol FOB HCM (Fuel) Tấn 5.600 USD
 Ethanol FOB (China) 95%  Tấn 5.050-5.220 RMT
BẮP HẠT      
 Đăk Lắk kg 4.600 VNĐ
 Biên Hòa - Đồng Nai kg 4.900 VNĐ
HẠT CA CAO      
 Ca cao lên men (chưa cộng thưởng) kg 41.100 VNĐ
 Ca cao lên men cộng thưởng kg 43.000 VNĐ
 


Related news

SUSTAINABLE AGRICULTURE DEVELOPMENT SUPPORT